




Thông tin sản phẩm
- Chức năng
- heat-pump
- Công nghệ Inverter
- false
- Môi chất lạnh
- R410A
Mức tiêu thụ điện năng
- Nguồn điện
- Indoor 220~240V / 50Hz/ 1P; Outdoor 380-415V~ / 50Hz / 3P
- Hiệu suất EER
- 3.03
- Hiệu suất COP
- 3.24
- Điện năng tiêu thụ (làm lạnh)
- 9680
- Dòng điện định mức
- 16.5
- Điện năng tiêu thụ (sưởi)
- 9950
Công nghệ làm lạnh
- Lượng gas nạp sẵn
- 3.1
- Nhiệt độ hoạt động (làm lạnh)
- 21 ~ 43
- Nhiệt độ hoạt động (sưởi)
- -7 ~ 24
Thông số kỹ thuật
- Công suất lạnh
- 29308
- Công suất lạnh (Btu/h)
- 100000
- Công suất sưởi (Btu/h)
- 110000
- Công suất sưởi
- 32239
- Kích thước dàn lạnh
- 1200*380*1850
- Kích thước dàn nóng
- 1120×400×1560
- Khối lượng dàn nóng (tịnh/tổng)
- 154
- Lưu lượng gió dàn lạnh
- 4,400
- Độ ồn dàn lạnh
- 61
- Lưu lượng gió dàn nóng
- 10,425
- Độ ồn dàn nóng
- 63
- Khối lượng dàn lạnh (tịnh/tổng)
- 131
- Ống đồng lỏng/hơi
- L 2*9.52 / G 2*19.05
- Chiều dài ống tối đa
- 45
- Chênh lệch độ cao tối đa
- 25
Điều hòa tủ đứng Nagakawa Mono 2 chiều T36 R410A 10.5 HP (10.5 HP)
Thương hiệu:
30.000.000 ₫
Liên hệ
* Giá trên đã bao gồm VAT. Chưa bao gồm chi phí vật tư và nhân công lắp đặt.
Cần tư vấn dự án lớn? Gọi ngay: 0905.490.559
- Bảo hành chính hãng: 1 năm thiết bị, 5 năm máy nén
- Giao hàng: Miễn phí nội thành TP.HCM
- Lắp đặt: Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, có chứng chỉ hành nghề. Cấp dự toán rõ ràng trước khi thi công.
Phiên bản tủ đứng Mono T36 hai chiều R410A mang công suất 10.5 HP cho công trình lớn cần cả làm lạnh và sưởi. Nagakawa hướng sản phẩm tới sảnh, nhà hàng hoặc không gian thương mại muốn dùng một hệ tủ đứng quanh năm.
Thiết kế tủ đứng tải lớn
NP-A100R1T36 giữ dàn lạnh 1200*380*1850 mm, nặng 131 kg, lưu lượng gió trong nhà 4,400 m³/h và ồn 61 dB(A). Dàn nóng 1120×400×1560 mm nặng 154 kg, gió ngoài 10,425 m³/h, ồn ngoài 63 dB(A). Kiểu tủ đứng giúp thổi gió mạnh theo phương đứng, phù hợp trần cao và mật độ người lớn.

Hai chiều Mono R410A
Máy không Inverter, R410A nạp 3.1 kg. EER 3.03 W/W; COP 3.24 W/W. Dải làm lạnh 21 ~ 43 °C; dải sưởi -7 ~ 24 °C. Ống tối đa 45 m, chênh cao 25 m với cặp ống L 2*9.52 / G 2*19.05 mm — cần khảo sát tuyến ống trước khi lắp.

Điện và bảo trì theo mùa
Nguồn trong nhà 220~240V / 50Hz/ 1P; ngoài trời 380-415V~ / 50Hz / 3P; dòng định mức 16.5 A. Khi chuyển sang sưởi, kiểm tra dải ngoài trời -7 ~ 24 °C, vệ sinh lọc và quan sát thoát nước để duy trì lưu lượng gió 4,400 m³/h.

Ưu điểm
- Hai chiều 10.5 HP cho không gian lớn
- COP 3.24 W/W ở chế độ sưởi danh định
- Lưu lượng gió trong nhà 4,400 m³/h
- Môi chất R410A, form tủ đứng Mono
Thông số kỹ thuật
| EER (np-a100r1t36) | 3.03 W/W |
|---|---|
| COP (np-a100r1t36) | 3.24 W/W |
| Lưu lượng gió trong nhà (np-a100r1t36) | 4,400 m³/h |
| Ống tối đa (np-a100r1t36) | 45 m |
| Khối lượng dàn nóng (np-a100r1t36) | 154 kg |
Ứng dụng
- Sảnh khách sạn
- Nhà hàng bốn mùa
- Trung tâm sự kiện nhỏ
- Khu vực dịch vụ lớn
Câu hỏi thường gặp
Khác T36 một chiều như thế nào?
Bản hai chiều có thêm sưởi với COP 3.24 W/W và dải sưởi -7 ~ 24 °C; vẫn là Mono R410A 10.5 HP.
Dàn nóng nặng bao nhiêu?
Khối lượng dàn nóng là 154 kg theo catalogue, cần giá đỡ và nền đủ tải.