




Thông tin sản phẩm
- Chức năng
- heat-pump
- Công nghệ Inverter
- true
- Môi chất lạnh
- R410A
Mức tiêu thụ điện năng
- Nguồn điện
- Indoor 220~240V / 50Hz / 1Ph; Outdoor 380~415V / 50Hz / 3Ph
- Hiệu suất EER
- 3.01
- Hiệu suất COP
- 3.14
- Điện năng tiêu thụ (làm lạnh)
- 9300
- Dòng điện định mức
- 14.5 (4.4 ~ 20.3)
- Điện năng tiêu thụ (sưởi)
- 9140
Công nghệ làm lạnh
- Lượng gas nạp sẵn
- 5.3
- Nhiệt độ hoạt động (làm lạnh)
- 0-60 ℃
- Nhiệt độ hoạt động (sưởi)
- -20-24 ℃
Thông số kỹ thuật
- Công suất lạnh
- 28
- Công suất lạnh (Btu/h)
- 96000
- Công suất sưởi (Btu/h)
- 98000
- Công suất sưởi
- 28.7
- Kích thước dàn lạnh
- 1224 x 393 x 1885
- Kích thước dàn nóng
- 1,120 × 400 × 1,560
- Khối lượng dàn nóng (tịnh/tổng)
- 120
- Lưu lượng gió dàn lạnh
- 4700 / 4400 / 3900 / 3400
- Độ ồn dàn lạnh
- 62 / 60 / 57 / 53
- Độ ồn dàn nóng
- 62
- Khối lượng dàn lạnh (tịnh/tổng)
- 135
- Ống đồng lỏng/hơi
- L Ø19.05 / G Ø22.2
- Chiều dài ống tối đa
- 60
- Chênh lệch độ cao tối đa
- 30
- Ống thoát nước
- φ 32
Điều hòa tủ đứng Nagakawa Inverter 2 chiều T80 R410A 10 HP (10 HP)
Thương hiệu:
16.000.000 ₫
Liên hệ
* Giá trên đã bao gồm VAT. Chưa bao gồm chi phí vật tư và nhân công lắp đặt.
Cần tư vấn dự án lớn? Gọi ngay: 0905.490.559
- Bảo hành chính hãng: 1 năm thiết bị, 5 năm máy nén
- Giao hàng: Miễn phí nội thành TP.HCM
- Lắp đặt: Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, có chứng chỉ hành nghề. Cấp dự toán rõ ràng trước khi thi công.
Tủ đứng Inverter T80 hai chiều R410A của Nagakawa ở cấp 10 HP phục vụ không gian thương mại cần làm lạnh, sưởi và điều chỉnh công suất linh hoạt. Máy phù hợp sảnh lớn hoặc nhà hàng khi muốn vận hành Inverter trên form tủ đứng.
Thiết kế tủ đứng Inverter
NIP-A100R1T80 có dàn lạnh 1224 x 393 x 1885 mm, nặng 135 kg. Lưu lượng gió trong nhà 4700 / 4400 / 3900 / 3400 m³/h với bốn cấp; ồn trong nhà 62 / 60 / 57 / 53 dB(A). Dàn nóng 1,120 × 400 × 1,560 mm nặng 120 kg, ồn ngoài 62 dB(A). Form tủ đứng giúp đặt máy tại góc sảnh mà vẫn phủ gió xa.

Hiệu suất hai chiều Inverter R410A
Máy Inverter hai chiều, môi chất R410A nạp 5.3 kg. Công suất lạnh 28 kW, sưởi 28.7 kW ở 10 HP; EER 3.01 W/W và COP 3.14 W/W. Dải làm lạnh 0-60 ℃; dải sưởi -20-24 ℃. Ống tối đa 60 m, chênh cao 30 m; ống L Ø19.05 / G Ø22.2 mm và ống thoát φ 32 mm.

Nguồn điện và bảo trì
Trong nhà 220~240V / 50Hz / 1Ph; ngoài trời 380~415V / 50Hz / 3Ph. Dòng định mức 14.5 (4.4 ~ 20.3) A phản ánh đặc tính Inverter khi tải thay đổi. Bảo trì lọc gió theo từng cấp gió, kiểm tra thoát nước φ 32 mm và siết chân dàn nóng 120 kg để giữ độ ồn ngoài 62 dB(A) ổn định.

Ưu điểm
- Inverter hai chiều 10 HP trên form tủ đứng
- Nhiều cấp gió: 4700 / 4400 / 3900 / 3400 m³/h
- Dải sưởi xuống -20-24 ℃ theo catalogue
- Ống tối đa 60 m cho công trình lớn
Thông số kỹ thuật
| Công suất lạnh (nip-a100r1t80) | 28 kW |
|---|---|
| Công suất sưởi (nip-a100r1t80) | 28.7 kW |
| EER (nip-a100r1t80) | 3.01 W/W |
| COP (nip-a100r1t80) | 3.14 W/W |
| Ống tối đa (nip-a100r1t80) | 60 m |
Ứng dụng
- Sảnh thương mại
- Nhà hàng lớn
- Trung tâm hội nghị nhỏ
- Khu vực dịch vụ cao cấp
Câu hỏi thường gặp
T80 khác G85 ở điểm nào?
Cả hai đều Inverter tủ đứng khoảng 10 HP; T80 dùng R410A với dải sưởi -20-24 ℃ và nhiều cấp gió hơn theo catalogue từng series.
Ống thoát nước bao nhiêu?
Ống thoát φ 32 mm theo thông số sản phẩm T80.