




Thông tin sản phẩm
- Chức năng
- heat-pump
- Công nghệ Inverter
- false
- Môi chất lạnh
- R410A
Mức tiêu thụ điện năng
- Nguồn điện
- 220-240V~ / 50Hz / 1P
- Hiệu suất EER
- 3.05
- Hiệu suất COP
- 3.16
- Điện năng tiêu thụ (làm lạnh)
- 1732
- Dòng điện định mức
- 7.87
- Điện năng tiêu thụ (sưởi)
- 1671
Công nghệ làm lạnh
- Lượng gas nạp sẵn
- 1.05
Thông số kỹ thuật
- Công suất lạnh
- 5.275
- Công suất lạnh (Btu/h)
- 18000
- Công suất sưởi (Btu/h)
- 18000
- Công suất sưởi
- 5.275
- Kích thước dàn lạnh
- 830 x 830 x 230
- Kích thước dàn nóng
- 760 x 250 x 550
- Khối lượng dàn nóng (tịnh/tổng)
- 34
- Lưu lượng gió dàn lạnh
- 1100 / 950 / 900
- Độ ồn dàn lạnh
- 41 / 39 / 35
- Kích thước mặt nạ
- 950 x 950 x 45
- Độ ồn dàn nóng
- 55
- Khối lượng dàn lạnh (tịnh/tổng)
- 22
- Ống đồng lỏng/hơi
- Ø6.35 / Ø12.7
- Chiều dài ống tối đa
- 25
- Chênh lệch độ cao tối đa
- 15
Điều hòa cassette âm trần Nagakawa Mono 2 chiều T20 R410A (2 HP)
Thương hiệu:
16.000.000 ₫
Liên hệ
* Giá trên đã bao gồm VAT. Chưa bao gồm chi phí vật tư và nhân công lắp đặt.
Cần tư vấn dự án lớn? Gọi ngay: 0905.490.559
- Bảo hành chính hãng: 1 năm thiết bị, 5 năm máy nén
- Giao hàng: Miễn phí nội thành TP.HCM
- Lắp đặt: Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, có chứng chỉ hành nghề. Cấp dự toán rõ ràng trước khi thi công.
Điều hòa cassette âm trần 4 hướng Nagakawa Mono 2 chiều T20 R410A phục vụ không gian thương mại cần vừa làm lạnh vừa sưởi ấm. Dải công suất 2.0 HP đến 5.5 HP giúp chọn đúng tải nhiệt cho văn phòng, cửa hàng hoặc phòng họp.
Thiết kế cassette 4 hướng thổi
Dòng T20 SERIES dạng cassette âm trần thổi 4 hướng, phù hợp trần giả thương mại. Dàn lạnh các mã 2.0 HP đến 3.0 HP có kích thước 830 x 830 x 230 mm, khối lượng 22 kg; mã 4.0 HP dùng khung 840 x 840 x 245 mm (26 kg) và mã 5.5 HP là 830 x 830 x 290 mm (28 kg). Mặt nạ panel thống nhất 950 x 950 x 45 mm. Các mã đại diện gồm NT-A18R1T20 2.0 HP, NT-A24R1T20 2.5 HP, NT-A28R1T20 3.0 HP, NT-A36R1T20 4.0 HP và NT-A50R1T20 5.5 HP.

Hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm
Máy Mono (không Inverter), chức năng 2 chiều, môi chất R410A. NT-A18R1T20 — 2.0 HP — EER 3.05, COP 3.16. NT-A24R1T20 — 2.5 HP — EER 3.4, COP 3.8. NT-A28R1T20 — 3.0 HP — EER 3.65, COP 3.83. NT-A36R1T20 — 4.0 HP — EER 2.83, COP 3.44. NT-A50R1T20 — 5.5 HP — EER 3.16, COP 2.89. Độ ồn trong nhà thấp nhất 35 dB(A) trên mã 2.0 HP; lưu lượng gió trong nhà lên tới 1700 m³/h ở mã 5.5 HP. Chi tiết công suất lạnh và sưởi theo từng mã xem bảng thông số.

Lắp đặt và vận hành
Nguồn điện 220-240V~ / 50Hz / 1P cho các mã đến 3.0 HP; mã 4.0 HP và 5.5 HP dùng 380-415V~ / 50Hz / 3P. Chiều dài ống tối đa từ 25 m đến 50 m tùy mã; chênh cao tối đa từ 15 m đến 30 m. Độ ồn dàn nóng từ 55 dB(A) đến 60 dB(A). Nên khảo sát trần, ống đồng và thoát nước trước khi lắp; bảo trì định kỳ giữ lưu lượng gió và độ ồn như công bố.

Ưu điểm
- Dải công suất 2.0 HP, 2.5 HP, 3.0 HP, 4.0 HP, 5.5 HP
- Chức năng 2 chiều làm lạnh và sưởi ấm
- Môi chất lạnh R410A
- Độ ồn trong nhà thấp nhất 35 dB(A)
- Panel mặt nạ 950 x 950 x 45 mm
Thông số kỹ thuật
| Công suất (nt-a18r1t20) | 2 |
|---|---|
| Công suất (nt-a24r1t20) | 2.5 |
| Công suất (nt-a28r1t20) | 3 |
| Công suất (nt-a36r1t20) | 4 |
| Công suất (nt-a50r1t20) | 5.5 |
| Công suất lạnh (nt-a18r1t20) | 5.275 kW |
| Công suất sưởi (nt-a18r1t20) | 5.275 kW |
| Hiệu suất EER (nt-a18r1t20) | 3.05 W/W |
| Hiệu suất COP (nt-a18r1t20) | 3.16 W/W |
| Công suất lạnh (nt-a50r1t20) | 14.654 kW |
Ứng dụng
- Văn phòng
- Cửa hàng
- Phòng họp
- Nhà hàng
Câu hỏi thường gặp
Dòng T20 2 chiều có những mức công suất nào?
Hồ sơ hiện có 2.0 HP, 2.5 HP, 3.0 HP, 4.0 HP và 5.5 HP.
Máy có sưởi ấm không?
Có. Đây là máy Mono 2 chiều, vừa làm lạnh vừa sưởi ấm, môi chất R410A.
Nguồn điện lắp đặt thế nào?
Các mã đến 3.0 HP dùng 220-240V~ / 50Hz / 1P; mã 4.0 HP và 5.5 HP dùng 380-415V~ / 50Hz / 3P.