




Thông tin sản phẩm
- Chức năng
- cooling-only
- Công nghệ Inverter
- false
- Môi chất lạnh
- R410A
Mức tiêu thụ điện năng
- Nguồn điện
- 380-415V~ / 50Hz / 3P
- Hiệu suất EER
- 2.93
- Điện năng tiêu thụ (làm lạnh)
- 3600
- Dòng điện định mức
- 7.00
Công nghệ làm lạnh
- Lượng gas nạp sẵn
- 1.6
Thông số kỹ thuật
- Công suất lạnh (Btu/h)
- 36000
- Kích thước dàn lạnh
- 840 x 840 x 245
- Kích thước dàn nóng
- 910 x 360 x 805
- Khối lượng dàn nóng (tịnh/tổng)
- 57
- Lưu lượng gió dàn lạnh
- 1600 / 1500 / 1400
- Độ ồn dàn lạnh
- 45 / 43 / 41
- Kích thước mặt nạ
- 950 x 950 x 45
- Độ ồn dàn nóng
- 58
- Khối lượng dàn lạnh (tịnh/tổng)
- 26
- Ống đồng lỏng/hơi
- Ø9.52 / Ø15.88
- Chiều dài ống tối đa
- 30
- Chênh lệch độ cao tối đa
- 20
Điều hòa cassette âm trần Nagakawa Mono 1 chiều T20 R410A (4 HP)
Thương hiệu:
30.000.000 ₫
Liên hệ
* Giá trên đã bao gồm VAT. Chưa bao gồm chi phí vật tư và nhân công lắp đặt.
Cần tư vấn dự án lớn? Gọi ngay: 0905.490.559
- Bảo hành chính hãng: 1 năm thiết bị, 5 năm máy nén
- Giao hàng: Miễn phí nội thành TP.HCM
- Lắp đặt: Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, có chứng chỉ hành nghề. Cấp dự toán rõ ràng trước khi thi công.
Điều hòa cassette âm trần 4 hướng Nagakawa Mono 1 chiều T20 R410A dành cho không gian chỉ cần làm lạnh ổn định quanh năm. Dải 2.0 HP đến 5.5 HP phù hợp văn phòng, cửa hàng và phòng họp cần phân bố gió đều từ trần.
Thiết kế cassette âm trần 4 hướng
T20 SERIES dạng cassette âm trần thổi 4 hướng, lắp âm trần giả. Dàn lạnh các mã 2.0 HP đến 4.0 HP có kích thước 840 x 840 x 245 mm; mã 5.5 HP dùng khung 840 x 840 x 290 mm. Panel mặt nạ 950 x 950 x 45 mm. Khối lượng dàn lạnh từ 22 kg đến 28 kg tùy mã. Các mã gồm NT-C18R1T20 2.0 HP, NT-C24R1T20 2.5 HP, NT-C28R1T20 3.0 HP, NT-C36R1T20 4.0 HP và NT-C50R1T20 5.5 HP.

Hiệu suất làm lạnh Mono R410A
Máy Mono (không Inverter), chức năng 1 chiều làm lạnh, môi chất R410A. EER lần lượt 3.29 (2.0 HP), 3.32 (2.5 HP), 3.43 (3.0 HP), 2.93 (4.0 HP) và 3.61 (5.5 HP). Độ ồn trong nhà thấp nhất 35 dB(A) trên mã 2.0 HP; mã lớn hơn ở mức 41 dB(A) đến 45 dB(A) tùy tốc độ quạt. Lưu lượng gió trong nhà từ 1250 m³/h đến 1700 m³/h ở tốc độ cao.

Lắp đặt và bảo trì
Nguồn 220-240V~ / 50Hz / 1P cho mã đến 3.0 HP; mã 4.0 HP và 5.5 HP dùng 380-415V~ / 50Hz / 3P. Chiều dài ống tối đa 25 m đến 30 m; chênh cao tối đa 15 m đến 30 m tùy mã. Dàn nóng có kích thước từ 760 x 260 x 540 mm đến 940 x 340 x 1250 mm. Nên để kỹ thuật viên khảo sát trần, ống đồng và thoát nước trước khi lắp.

Ưu điểm
- Dải công suất 2.0 HP đến 5.5 HP
- Chức năng 1 chiều làm lạnh
- Môi chất lạnh R410A
- Độ ồn trong nhà thấp nhất 35 dB(A)
- Panel 950 x 950 x 45 mm
Thông số kỹ thuật
| Công suất (nt-c18r1t20) | 2 |
|---|---|
| Công suất (nt-c24r1t20) | 2.5 |
| Công suất (nt-c28r1t20) | 3 |
| Công suất (nt-c36r1t20) | 4 |
| Công suất (nt-c50r1t20) | 5.5 |
| Hiệu suất EER (nt-c18r1t20) | 3.29 W/W |
| Hiệu suất EER (nt-c50r1t20) | 3.61 W/W |
| Công suất đầu vào lạnh (nt-c18r1t20) | 1600 W |
| Kích thước dàn lạnh (nt-c18r1t20) | 840 x 840 x 245 mm |
Ứng dụng
- Văn phòng
- Cửa hàng
- Phòng họp
Câu hỏi thường gặp
Dòng T20 1 chiều có những mức công suất nào?
Hồ sơ hiện có 2.0 HP, 2.5 HP, 3.0 HP, 4.0 HP và 5.5 HP.
Máy có sưởi ấm không?
Không. Đây là máy Mono 1 chiều chỉ làm lạnh, môi chất R410A.
Độ ồn trong nhà khoảng bao nhiêu?
Trên mã 2.0 HP độ ồn trong nhà thấp nhất 35 dB(A); các mã lớn hơn cao hơn tùy tốc độ quạt.