




Thông số kỹ thuật
- Chiều dài ống tối đa
- 65
- Chức năng
- heat-pump
- Độ ồn dàn lạnh
- 52 / 50 / 45
- Công nghệ Inverter
- true
- Độ ồn dàn nóng
- 58
- Nguồn điện
- Indoor 220-240V~ / 50Hz / 1P; Outdoor 380-415V~ / 50Hz / 3P
- Lưu lượng gió dàn lạnh
- 2200 / 2000 / 1750
- Kích thước mặt nạ
- 950 x 950 x 53
- Kích thước dàn lạnh
- 840 x 840 x 288
- Khối lượng dàn lạnh (tịnh/tổng)
- 23.0
- Môi chất lạnh
- R32
- Lượng gas nạp sẵn
- 2.25
- Kích thước dàn nóng
- 940 x 373 x 1320
- Khối lượng dàn nóng (tịnh/tổng)
- 77.0
- Ống đồng lỏng/hơi
- Ø9.52 / Ø15.88
- Chênh lệch độ cao tối đa
- 30
- Công suất lạnh (Btu/h)
- 55000
- Công suất sưởi
- 0.0176
- Công suất sưởi (Btu/h)
- 60050
- Dòng điện định mức
- 10.00 (2.85 ~ 11.50)
- Điện năng tiêu thụ (làm lạnh)
- 5360
- Điện năng tiêu thụ (sưởi)
- 5160
- Hiệu suất EER
- 3.01
- Hiệu suất COP
- 3.41
Điều hòa cassette âm trần Nagakawa Inverter 2 chiều U35 R32 5.5
Liên hệ
* Giá trên đã bao gồm VAT. Chưa bao gồm chi phí vật tư và nhân công lắp đặt.
Cần tư vấn dự án lớn? Gọi ngay: 0905.490.559
- Bảo hành chính hãng: 1 năm thiết bị, 5 năm máy nén
- Giao hàng: Miễn phí nội thành TP.HCM
- Lắp đặt: Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, có chứng chỉ hành nghề. Cấp dự toán rõ ràng trước khi thi công.
Điều hòa cassette âm trần 4 hướng Nagakawa Inverter 2 chiều U35 R32 phục vụ không gian cần vừa làm lạnh vừa sưởi ấm. Dải 1.5 HP đến 5.5 HP, công nghệ Inverter và môi chất R32 phù hợp văn phòng, cửa hàng và phòng họp.
Thiết kế cassette đa kích thước
U35 SERIES 2 chiều có hai khung dàn lạnh. Mã 1.5 HP và 2.0 HP dùng khung nhỏ 570 x 570 x 260 mm với panel 650 x 650 x 55 mm. Từ 2.5 HP trở lên dùng khung lớn hơn: 840 x 840 x 205 mm (2.5 HP), 840 x 840 x 245 mm (4.0 HP) và 840 x 840 x 288 mm (5.0 HP, 5.5 HP) với panel 950 x 950 x 53 mm. Các mã gồm NIT-A12R2U35 1.5 HP, NIT-A18R2U35 2.0 HP, NIT-A24R2U35 2.5 HP, NIT-A36R2U35 4.0 HP, NIT-A50R2U35 5.0 HP và NIT-A60R2U35 5.5 HP.

Hiệu suất Inverter 2 chiều R32
Máy Inverter, chức năng 2 chiều, môi chất R32. EER từ 2.81 đến 3.31; COP từ 3.41 đến 4 tùy mã. Độ ồn trong nhà thấp nhất 38 dB(A) trên mã 1.5 HP. Lưu lượng gió trong nhà từ 850 m³/h đến 2200 m³/h ở tốc độ cao. Công suất đầu vào lạnh từ 1070 W đến 5360 W tùy mức công suất.

Lắp đặt và vận hành
Các mã đến 4.0 HP dùng nguồn 220-240V~ / 50Hz / 1P. Mã 5.0 HP và 5.5 HP: dàn lạnh 220-240V~ / 50Hz / 1P, dàn nóng 380-415V~ / 50Hz / 3P. Chiều dài ống tối đa từ 25 m đến 65 m; chênh cao tối đa từ 15 m đến 30 m. Nên khảo sát trần và vị trí dàn nóng trước khi lắp.

Ưu điểm
- Dải công suất 1.5 HP đến 5.5 HP
- Công nghệ Inverter và môi chất R32
- Chức năng 2 chiều làm lạnh và sưởi ấm
- Độ ồn trong nhà thấp nhất 38 dB(A)
- Có khung nhỏ 570 x 570 x 260 mm cho mã 1.5 HP và 2.0 HP
Thông số kỹ thuật
| Công suất (nit-a12r2u35) | 1.5 |
|---|---|
| Công suất (nit-a18r2u35) | 2 |
| Công suất (nit-a24r2u35) | 2.5 |
| Công suất (nit-a36r2u35) | 4 |
| Công suất (nit-a50r2u35) | 5 |
| Công suất (nit-a60r2u35) | 5.5 |
| Hiệu suất EER (nit-a12r2u35) | 3.3 W/W |
| Hiệu suất COP (nit-a12r2u35) | 3.7 W/W |
| Kích thước dàn lạnh (nit-a12r2u35) | 570 x 570 x 260 mm |
Ứng dụng
- Văn phòng
- Cửa hàng
- Phòng họp
- Nhà hàng
Câu hỏi thường gặp
Dòng U35 2 chiều có những mức công suất nào?
Hồ sơ hiện có 1.5 HP, 2.0 HP, 2.5 HP, 4.0 HP, 5.0 HP và 5.5 HP.
Máy có sưởi ấm không?
Có. Đây là máy Inverter 2 chiều, vừa làm lạnh vừa sưởi ấm, môi chất R32.
Mã nhỏ và mã lớn khác nhau thế nào về kích thước?
Mã 1.5 HP và 2.0 HP dùng khung 570 x 570 x 260 mm với panel 650 x 650 x 55 mm; từ 2.5 HP trở lên dùng khung lớn hơn và panel 950 x 950 x 53 mm.