




Thông tin sản phẩm
- Chức năng
- cooling-only
- Công nghệ Inverter
- true
- Môi chất lạnh
- R32
Mức tiêu thụ điện năng
- Nguồn điện
- 220~240V / 50Hz / 1P
- Điện năng tiêu thụ (làm lạnh)
- 3400
- Dòng điện định mức
- 15.20 (1.82 ~ 17.80)
Công nghệ làm lạnh
- Lượng gas nạp sẵn
- 1.5
- Nhiệt độ hoạt động (làm lạnh)
- -15~50
Thông số kỹ thuật
- Công suất lạnh (Btu/h)
- 36000
- Kích thước dàn lạnh
- 840×840×246
- Kích thước dàn nóng
- 900×700×360
- Khối lượng dàn nóng (tịnh/tổng)
- 42
- Lưu lượng gió dàn lạnh
- 1800 / 1450 / 1250
- Độ ồn dàn lạnh
- 51 / 46 / 42
- Kích thước mặt nạ
- 950×950×55
- Độ ồn dàn nóng
- 56
- Khối lượng dàn lạnh (tịnh/tổng)
- 25.0
- Ống đồng lỏng/hơi
- Ø9.52 / Ø15.88
- Chiều dài ống tối đa
- 65
- Chênh lệch độ cao tối đa
- 30
Điều hòa cassette âm trần Nagakawa Inverter 1 chiều U54 R32 (4 HP)
Thương hiệu:
36.000.000 ₫
Liên hệ
* Giá trên đã bao gồm VAT. Chưa bao gồm chi phí vật tư và nhân công lắp đặt.
Cần tư vấn dự án lớn? Gọi ngay: 0905.490.559
- Bảo hành chính hãng: 1 năm thiết bị, 5 năm máy nén
- Giao hàng: Miễn phí nội thành TP.HCM
- Lắp đặt: Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, có chứng chỉ hành nghề. Cấp dự toán rõ ràng trước khi thi công.
Điều hòa cassette âm trần 4 hướng Nagakawa Inverter 1 chiều U54 R32 phục vụ không gian chỉ cần làm lạnh với công nghệ Inverter và môi chất R32. Dải 1.5 HP đến 5.5 HP phù hợp văn phòng, cửa hàng và phòng họp.
Thiết kế cassette Inverter U54
U54 SERIES dạng cassette âm trần thổi 4 hướng. Mã 1.5 HP và 2.0 HP dùng khung nhỏ 570×570×260 mm với panel 650×650×55 mm. Từ 2.5 HP trở lên: 840×840×246 mm (2.5 HP, 4.0 HP) và 840×840×288 mm (5.0 HP, 5.5 HP) với panel 950×950×55 mm. Các mã gồm NIT-C12R2U54 1.5 HP, NIT-C18R2U54 2.0 HP, NIT-C24R2U54 2.5 HP, NIT-C36R2U54 4.0 HP, NIT-C50R2U54 5.0 HP và NIT-C55R2U54 5.5 HP.

Hiệu suất làm lạnh Inverter R32
Máy Inverter, chức năng 1 chiều làm lạnh, môi chất R32. Công suất đầu vào lạnh từ 1070 W đến 5360 W tùy mã. Độ ồn trong nhà thấp nhất 38 dB(A) trên mã 1.5 HP. Lưu lượng gió trong nhà từ 850 m³/h đến 1900 m³/h ở tốc độ cao. Dải nhiệt độ hoạt động làm lạnh -15~50 °C.

Lắp đặt và vận hành
Các mã đến 4.0 HP dùng nguồn 220~240V / 50Hz / 1P. Mã 5.0 HP và 5.5 HP: dàn lạnh 220~240V / 50Hz / 1P, dàn nóng 380~415V / 50Hz/ 3P. Chiều dài ống tối đa từ 25 m đến 65 m; chênh cao tối đa từ 15 m đến 30 m. Nên khảo sát trần, ống đồng và thoát nước trước khi lắp.

Ưu điểm
- Dải công suất 1.5 HP đến 5.5 HP
- Công nghệ Inverter và môi chất R32
- Chức năng 1 chiều làm lạnh
- Độ ồn trong nhà thấp nhất 38 dB(A)
- Dải hoạt động làm lạnh -15~50 °C
Thông số kỹ thuật
| Công suất (nit-c12r2u54) | 1.5 |
|---|---|
| Công suất (nit-c18r2u54) | 2 |
| Công suất (nit-c24r2u54) | 2.5 |
| Công suất (nit-c36r2u54) | 4 |
| Công suất (nit-c50r2u54) | 5 |
| Công suất (nit-c55r2u54) | 5.5 |
| Công suất đầu vào lạnh (nit-c12r2u54) | 1070 W |
| Công suất đầu vào lạnh (nit-c55r2u54) | 5360 W |
| Kích thước dàn lạnh (nit-c12r2u54) | 570×570×260 mm |
Ứng dụng
- Văn phòng
- Cửa hàng
- Phòng họp
Câu hỏi thường gặp
Dòng U54 1 chiều có những mức công suất nào?
Hồ sơ hiện có 1.5 HP, 2.0 HP, 2.5 HP, 4.0 HP, 5.0 HP và 5.5 HP.
Máy dùng môi chất lạnh gì?
Môi chất lạnh R32, kết hợp công nghệ Inverter.
Máy có sưởi ấm không?
Không. Đây là máy Inverter 1 chiều chỉ làm lạnh.