




Thông tin sản phẩm
- Chức năng
- cooling-only
- Công nghệ Inverter
- true
- Môi chất lạnh
- R32
Mức tiêu thụ điện năng
- Nguồn điện
- 220-240V~ / 50 Hz / 1P
- Hiệu suất EER
- 3.06
- Điện năng tiêu thụ (làm lạnh)
- 2681
Công nghệ làm lạnh
- Lượng gas nạp sẵn
- 0.95
- Nhiệt độ hoạt động (làm lạnh)
- 18~50
Thông số kỹ thuật
- Công suất lạnh (Btu/h)
- 28000
- Kích thước dàn lạnh
- 840 x 840 x 205
- Kích thước dàn nóng
- 825 × 655 × 335
- Khối lượng dàn nóng (tịnh/tổng)
- 31
- Lưu lượng gió dàn lạnh
- 1400 / 1150 / 950
- Độ ồn dàn lạnh
- 46 / 42 / 39
- Kích thước mặt nạ
- 950 x 950 x 53
- Độ ồn dàn nóng
- 53
- Khối lượng dàn lạnh (tịnh/tổng)
- 18.5
- Ống đồng lỏng/hơi
- Ø6.35 / Ø12.7
- Chiều dài ống tối đa
- 30
- Chênh lệch độ cao tối đa
- 20
Điều hòa cassette âm trần Nagakawa Inverter 1 chiều U35 R32 (3 HP)
Thương hiệu:
2.000.000 ₫
Liên hệ
* Giá trên đã bao gồm VAT. Chưa bao gồm chi phí vật tư và nhân công lắp đặt.
Cần tư vấn dự án lớn? Gọi ngay: 0905.490.559
- Bảo hành chính hãng: 1 năm thiết bị, 5 năm máy nén
- Giao hàng: Miễn phí nội thành TP.HCM
- Lắp đặt: Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, có chứng chỉ hành nghề. Cấp dự toán rõ ràng trước khi thi công.
Điều hòa cassette âm trần 4 hướng Nagakawa Inverter 1 chiều U35 R32 kết hợp công nghệ Inverter và môi chất R32. Dải 2.0 HP đến 5.5 HP phù hợp văn phòng và cửa hàng cần làm lạnh ổn định, tiết kiệm điện hơn máy Mono.
Thiết kế cassette Inverter mỏng
U35 SERIES dạng cassette âm trần thổi 4 hướng. Dàn lạnh các mã 2.0 HP đến 3.0 HP có kích thước 840 x 840 x 205 mm, khối lượng 18.5 kg; mã 4.0 HP và 5.5 HP dùng khung 840 x 840 x 288 mm, khối lượng 23.0 kg. Panel mặt nạ 950 x 950 x 53 mm. Các mã gồm NIT-C18R2U35 2.0 HP, NIT-C24R2U35 2.5 HP, NIT-C28R2U35 3.0 HP, NIT-C36R2U35 4.0 HP và NIT-C50R2U35 5.5 HP.

Hiệu suất Inverter R32
Máy Inverter, chức năng 1 chiều làm lạnh, môi chất R32. EER lần lượt 3.3 (2.0 HP), 3.17 (2.5 HP), 3.06 (3.0 HP), 3.01 (4.0 HP) và 2.8 (5.5 HP). Độ ồn trong nhà thấp nhất 36 dB(A) trên mã 2.0 HP. Lưu lượng gió trong nhà từ 1100 m³/h đến 2200 m³/h ở tốc độ cao tùy mã. Dải nhiệt độ hoạt động làm lạnh 18~50 °C.

Lắp đặt và vận hành
Các mã đến 3.0 HP dùng nguồn 220-240V~ / 50 Hz / 1P. Mã 4.0 HP và 5.5 HP: dàn lạnh 220-240V~ / 50 Hz / 1P, dàn nóng 380-415V~ / 50Hz / 3P. Chiều dài ống tối đa từ 20 m đến 50 m; chênh cao tối đa từ 15 m đến 30 m. Nên khảo sát trần, ống đồng và thoát nước trước khi lắp để giữ hiệu suất như công bố.

Ưu điểm
- Dải công suất 2.0 HP đến 5.5 HP
- Công nghệ Inverter và môi chất R32
- Chức năng 1 chiều làm lạnh
- Độ ồn trong nhà thấp nhất 36 dB(A)
- Dàn lạnh mỏng 840 x 840 x 205 mm trên các mã nhỏ
Thông số kỹ thuật
| Công suất (nit-c18r2u35) | 2 |
|---|---|
| Công suất (nit-c24r2u35) | 2.5 |
| Công suất (nit-c28r2u35) | 3 |
| Công suất (nit-c36r2u35) | 4 |
| Công suất (nit-c50r2u35) | 5.5 |
| Hiệu suất EER (nit-c18r2u35) | 3.3 W/W |
| Hiệu suất EER (nit-c50r2u35) | 2.8 W/W |
| Kích thước dàn lạnh (nit-c18r2u35) | 840 x 840 x 205 mm |
| Công suất đầu vào lạnh (nit-c18r2u35) | 1600 W |
Ứng dụng
- Văn phòng
- Cửa hàng
- Phòng họp
Câu hỏi thường gặp
Dòng U35 1 chiều có những mức công suất nào?
Hồ sơ hiện có 2.0 HP, 2.5 HP, 3.0 HP, 4.0 HP và 5.5 HP.
Máy dùng môi chất lạnh gì?
Môi chất lạnh R32, kết hợp công nghệ Inverter.
Máy có sưởi ấm không?
Không. Đây là máy Inverter 1 chiều chỉ làm lạnh.