




Thông tin sản phẩm
- Chức năng
- cooling-only
- Môi chất lạnh
- R410A
Mức tiêu thụ điện năng
- Nguồn điện
- 220-240V/1Ph/50Hz
- Hiệu suất EER
- 2.93
- Dòng điện định mức
- 10.5
Công nghệ làm lạnh
- Lượng gas nạp sẵn
- 0.41
Tiện ích
- Điều khiển
- Yes/Bao gồm
Thông số kỹ thuật
- Công suất lạnh
- 5.28
- Công suất lạnh (Btu/h)
- 18000
- Kích thước dàn lạnh
- 1,068 x 235 x 675
- Kích thước dàn nóng
- 890 x 673 x 342
- Khối lượng dàn nóng (tịnh/tổng)
- 49.8/52.9
- Dàn nóng đi kèm
- RC18-BAU-A
- Lưu lượng gió dàn lạnh
- 1,194/999/863
- Độ ồn dàn lạnh
- 51/47/44
- Lưu lượng gió dàn nóng
- 4200
- Độ ồn dàn nóng
- 57
- Khối lượng dàn lạnh (tịnh/tổng)
- 24.4/29.3
- Ống đồng lỏng/hơi
- 9.52/15.88
- Chiều dài ống tối đa
- 25
- Chênh lệch độ cao tối đa
- 15
Điều hòa áp trần Reetech RU-BA-A R410A (2 HP)
Thương hiệu:
6.000.000 ₫
Liên hệ
* Giá trên đã bao gồm VAT. Chưa bao gồm chi phí vật tư và nhân công lắp đặt.
Cần tư vấn dự án lớn? Gọi ngay: 0905.490.559
- Bảo hành chính hãng: 1 năm thiết bị, 5 năm máy nén
- Giao hàng: Miễn phí nội thành TP.HCM
- Lắp đặt: Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, có chứng chỉ hành nghề. Cấp dự toán rõ ràng trước khi thi công.
Reetech RU-BA-A là dòng điều hòa áp trần chỉ làm lạnh, dùng môi chất R410A. Dải công suất từ 2.0 HP đến 6.0 HP phù hợp cửa hàng, nhà hàng và không gian thương mại cần gió xa, lắp sát trần.
Thiết kế áp trần thổi xa
Dàn lạnh áp trần dạng ngang, ví dụ model RU18-BA-A và RU24-BA-A kích thước 1,068 x 235 x 675 mm; bản 4.0 HP (RU36-BAT-A) dài 1,285 x 235 x 675 mm; bản 5.0–6.0 HP dùng khung 1,650 x 235 x 675 mm. Điều khiển được bao gồm theo catalog. Khối lượng dàn lạnh net/gross khoảng 24.4/29.3 kg ở bản 2.0–2.5 HP và lên tới 41.0/48.0 kg ở bản 6.0 HP.

Công suất lạnh và hiệu suất EER
Bản 2.0 HP đạt công suất lạnh 5.28 kW (EER 2.93 W/W). Bản 2.5 HP đạt 7.03 kW (EER 2.93 W/W). Bản 4.0 HP đạt 10.5 kW (EER 2.85 W/W). Bản 5.0 HP đạt 14.07 kW (EER 2.71 W/W). Bản 6.0 HP đạt 17.58 kW (EER 2.58 W/W). Lưu lượng gió trong nhà trên bản 2.0–2.5 HP khoảng 1,194/999/863 m³/h; bản 6.0 HP khoảng 2,177/1,865/1,660 m³/h. Bản 2.0–2.5 HP dùng nguồn 220-240V/1Ph/50Hz; các model từ 4.0 HP dùng 380-415V/3Ph/50Hz.

Lắp đặt thương mại
Ống đồng 9.52/15.88 mm trên hầu hết model; bản 6.0 HP dùng 9.52/19.05 mm. Chiều dài ống tối đa 25 m (bản nhỏ), 30 m (4.0 HP) hoặc 50 m (5.0–6.0 HP). Chênh cao tối đa 15 m, 20 m hoặc 30 m tùy model. Dàn nóng từ 890 x 673 x 342 mm đến 900 x 1,170 x 350 mm. Lưu lượng gió dàn nóng khoảng 4200 m³/h trên bản 2.0–2.5 HP và 5500 m³/h trên bản 6.0 HP. Nên dành lối tiếp cận bảo trì quanh dàn nóng.

Ưu điểm
- Áp trần thổi xa cho mặt bằng rộng
- Dải công suất 2.0–6.0 HP
- Gas R410A chỉ làm lạnh
- Có lựa chọn nguồn 1 pha và 3 pha
Thông số kỹ thuật
| Công suất (ru18-ba-a) | 2 HP |
|---|---|
| Công suất lạnh (ru18-ba-a) | 5.28 kW |
| EER (ru18-ba-a) | 2.93 W/W |
| Công suất (6.0 HP) (ru60-ba-a) | 6 HP |
| Công suất lạnh (6.0 HP) (ru60-ba-a) | 17.58 kW |
| Môi chất lạnh | R410A |
Ứng dụng
- Cửa hàng / showroom
- Nhà hàng
- Phòng họp / hội trường nhỏ
Câu hỏi thường gặp
RU-BA-A khác điều hòa treo tường thế nào?
Đây là dòng áp trần (lắp sát trần), thổi gió xa hơn, phù hợp mặt bằng thương mại.
Có những mức công suất nào?
Năm mức: 2.0 HP, 2.5 HP, 4.0 HP, 5.0 HP và 6.0 HP.
Model nào dùng điện 3 pha?
Từ bản 4.0 HP (RU36-BAT-A) trở lên dùng nguồn 380-415V/3Ph/50Hz.